ngọc lan tây

Học thuật
Thân thiện
ngọc lan tây

Hoa ngọc lan tây tỏa hương thơm ngát trong khu vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân gỗ lớn, thuộc họ Na (Annonaceae): "ngọc lan tây" tên gọi của một loài cây nhiệt đới, hoa màu vàng lục tỏa hương thơm đặc trưng, mạnh mẽ.
    • Tên gọi khác của cây hoa ngọc lan tây hoặc cây công chúa: Trong thực vật học, "ngọc lan tây" còn được biết đến với tên gọi phổ biến "hoa ngọc lan tây" hoặc tên khoa học Cananga odorata.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu vườn nhà tôi một cây ngọc lan tây rất to, mùi hương tỏa ra thơm ngát cả một góc vườn.
    • Tinh dầu ngọc lan tây được chiết xuất từ hoa của loài cây này giá trị cao trong công nghiệp nước hoa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoa ngọc lan tây": cụm từ chỉ bộ phận hoa của cây, thường được nhắc đến hương thơm công dụng.

    • Hoa ngọc lan tây thường được thu hoạch vào sáng sớm để giữ được hương thơm nguyên vẹn.
  • "tinh dầu ngọc lan tây": sản phẩm được chưng cất từ hoa, dùng trong liệu pháp hương thơm mỹ phẩm.

    • Tinh dầu ngọc lan tây tác dụng thư giãn tinh thần rất tốt.
Biến thể từ gần giống
  • Cây công chúa (danh từ): một tên gọi khác phổ biến cho cùng loài cây Cananga odorata.

    • một số vùng, người ta gọi ngọc lan tây cây công chúa.
  • Hoa ngọc lan tây (danh từ): cụm từ nhấn mạnh đến bộ phận hoa của cây.

    • Hoa ngọc lan tây cánh dài, màu vàng xanh.
Từ đồng nghĩa
  • Cây ngọc lan tây: cách gọi đầy đủ.
  • Cây ilang-ilang: tên gọi theo tiếng Philippines, cũng được dùng phổ biến trong tiếng Việt.
    • Ilang-ilang tên quốc tế của cây ngọc lan tây.
Thông tin thêm
  • Tên khoa học: .
  • Đặc điểm: Cây thân gỗ, hoa màu vàng lục hoặc vàng nhạt, hương thơm nồng quyến rũ, thường được trồng để lấy hoa tinh dầu.
ngọc lan tây

Hoa ngọc lan tây tỏa hương thơm ngát trong khu vườn.

  1. Loài cây to cùng họ với na, hoa màu vàng lục thơm.